phụ kiện

phụ kiện

Cô ấy mua nhiều phụ kiện thời trang như túi xách và vòng cổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật đi kèm, bổ sung cho vật chính: "phụ kiện" chỉ những vật dụng, linh kiện nhỏ đi kèm với một sản phẩm chính, chức năng hỗ trợ, hoàn thiện hoặc làm tăng tính năng, thẩm mỹ của sản phẩm đó.
    • Phần phụ, phần thêm vào: "phụ kiện" cũng dùng để chỉ các bộ phận phụ trợ, không phải thành phần chính yếu nhưng cần thiết để sử dụng hoặc trang trí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khi mua điện thoại, bạn thường được tặng kèm nhiều phụ kiện như ốp lưng, tai nghe. (Khi mua điện thoại, bạn thường được tặng kèm nhiều vật đi kèm như ốp lưng, tai nghe.)
    • Phụ kiện thời trang như túi xách, đồng hồ giúp bộ trang phục thêm nổi bật. (Các vật đi kèm thời trang như túi xách, đồng hồ giúp bộ trang phục thêm nổi bật.)
    • Máy tính cần phụ kiện như chuột, bàn phím để sử dụng hiệu quả. (Máy tính cần các bộ phận phụ trợ như chuột, bàn phím để sử dụng hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phụ kiện xe hơi": các linh kiện, đồ dùng bổ sung cho ô tô như lốp dự phòng, camera hành trình.

    • Anh ấy đầu nhiều phụ kiện xe hơi để nâng cấp nội thất. (Anh ấy đầu nhiều linh kiện bổ sung cho ô tô để nâng cấp nội thất.)
  • "phụ kiện công nghệ": các thiết bị đi kèm với sản phẩm điện tử như sạc dự phòng, cáp sạc.

    • Cửa hàng bán đa dạng phụ kiện công nghệ cho điện thoại thông minh. (Cửa hàng bán đa dạng các thiết bị đi kèm cho điện thoại thông minh.)
Biến thể từ gần giống
  • Phụ tùng (danh từ): linh kiện thay thế cho máy móc, thường dùng trong sửa chữagần nghĩa với phụ kiện nhưng tập trung vào tính thay thế.

    • Xưởng sửa xe đủ phụ tùng cho các dòng xe phổ biến. (Xưởng sửa xe đủ linh kiện thay thế cho các dòng xe phổ biến.)
  • Đồ chơi (danh từ): vật dụng giải tríkhác biệt phụ kiện chức năng hỗ trợ, còn đồ chơi chủ yếu để vui chơi, không phải vật đi kèm sản phẩm chính.

Từ đồng nghĩa
  • Vật đi kèm: vật được thêm vào cùng sản phẩm chính.
  • Linh kiện phụ: thành phần nhỏ bổ sung cho thiết bị chính.
  • Đồ phụ trợ: dụng cụ hỗ trợ cho hoạt động chính.
Thành ngữ liên quan
  • Phụ kiện đi kèm: các vật được cung cấp cùng sản phẩm chính khi mua.
    • Máy ảnh này nhiều phụ kiện đi kèm như pin, dây đeo. (Máy ảnh này nhiều vật được cung cấp cùng như pin, dây đeo.)